bed
/bed/
He enjoys taking a nap on the bed in the afternoon.
Bộ từ điển bằng hình biên soạn đặc biệt theo chủ đề từng chương trình học và hình ảnh sinh động, giúp các con ghi nhớ - ôn luyện tốt kiến thức cốt lõi của từng câp độ theo chương trình Cambridge.
10 từ vựng · chọn một trò chơi để bắt đầu
/bed/
He enjoys taking a nap on the bed in the afternoon.
/ˈblæŋ.kɪt/
She brought a blanket for our picnic in the park.
/ˈpɪl.əʊ/
We bought new pillows for our bed to make it more comfortable.
/ˈbʊk.ʃelf/
She decorated her bookshelf with plants and pictures.
/klɒk/
He usually sets the alarm on his clock for 7 AM.
/fəʊn/
I like to call my friends on my phone.
/ˈsmɑːt.fəʊn
She sent a text message on her phone.
/ˈsəʊ.fə/
He fell asleep on the sofa after a long day.
/ˈteɪ.bəl/
We gathered around the table to play cards.
/ˌtiːˈviː/
I love to watch cartoons on TV after school.
Vui lòng để lại thông tin liên lạc để chúng tôi tư vấn rõ ràng hơn về các khóa học
Trụ sở chính: số 295 đường Nguyễn Thái Học, Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang
02963 666 898
Chi nhánh Long Xuyên: Số 157 đường Ung Văn Khiêm, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang
02963.941.780
Chi nhánh Châu Đốc: Số 172 đường Thủ Khoa Huân, phường Châu Đốc, tỉnh An Giang
02963.666.888 (Nhấn phím 3)
Chi nhánh An Châu: số 403 Lê Lợi, xã An Châu, tỉnh An Giang
02966.599988
Thứ hai đến thứ bảy 7:30 - 21:30
Chủ nhật: 7:30 - 19:30