T-shirt
/ˈtiː.ʃɜːt/
My favorite T-shirt has a funny dinosaur on it.
Bộ từ điển bằng hình biên soạn đặc biệt theo chủ đề từng chương trình học và hình ảnh sinh động, giúp các con ghi nhớ - ôn luyện tốt kiến thức cốt lõi của từng câp độ theo chương trình Cambridge.
/ˈtiː.ʃɜːt/
My favorite T-shirt has a funny dinosaur on it.
/ʃɜːt/
Can you help me find my favorite shirt?
/ˈswet.ər/
I wear my warm sweater in winter.
/sɒks/
I need to wash my dirty socks.
/ˈsniː.kərs/
She bought a new pair of red sneakers.
/ʃuːs/
His shoes are too big for him.
/buːts/
His boots are tall and waterproof.
/skɜːt/
She wore a beautiful skirt to the party.
/ʃɔːts/
He bought new shorts for summer.
/pænts/
I wear my favorite pants to school.
/ˈdʒæk.ɪt/
I need to zip up my jacket before going out.
/kəʊt/
I put on my warm coat for the winter.
/dres/
She wore a beautiful dress to the party.
/hæt/
I wear a sun hat at the beach.
/kæp/
His cap protects him from the sun.
Vui lòng để lại thông tin liên lạc để chúng tôi tư vấn rõ ràng hơn về các khóa học
Trụ sở chính: số 295 đường Nguyễn Thái Học, Phường Long Xuyên, Tỉnh An Giang
02963 666 898
Chi nhánh Long Xuyên: Số 157 đường Ung Văn Khiêm, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang
02963.941.780
Chi nhánh Châu Đốc: Số 172 đường Thủ Khoa Huân, phường Châu Đốc, tỉnh An Giang
02963.666.888 (Nhấn phím 3)
Chi nhánh An Châu: số 403 Lê Lợi, xã An Châu, tỉnh An Giang
02966.599988
Thứ hai đến thứ bảy 7:30 - 21:30
Chủ nhật: 7:30 - 19:30